Trang chủ

Chất liệu vải áo cầu lông

Chọn vải trước khi chốt size áo

4 chất liệu thường dùng cho áo cầu lông, đặt cạnh nhau để đội dễ so sánh độ thoáng, cảm giác mặc và độ rõ của màu in.

Mặc mátMè lava
Mặt vải mịnMè nano
Màu in nổiMè zennix
Dễ đồng bộMè thái
Chất liệu áo cầu lông

Nhìn vải trước, chọn size sau

Ảnh vải được giữ lớn để thấy rõ kiểu dệt. Bấm vào ảnh để mở popup và zoom ngay trong trang.

Mè lava

Bề mặt lưới thoáng, nhẹ, hợp áo cầu lông cần thoát hơi nhanh khi vận động liên tục.

Đội chơi thường xuyên, ưu tiên cảm giác mát và nhẹ.
Thoáng khíNhanh khôNhẹ áo

Mè nano

Mắt vải mịn, mặc êm và giữ bề mặt gọn, phù hợp đồng phục CLB cần cảm giác nhẹ.

Đội muốn áo mặc êm, bề mặt tinh gọn khi in tên số.
Mịn mặtÊm daDễ mặc

Mè zennix

Chất vải mềm, bề mặt đều, hỗ trợ lên màu thiết kế và in chuyển nhiệt sắc nét.

Mẫu áo nhiều mảng màu, logo và chi tiết cần rõ nét.
Lên màu đẹpMềmGiữ form

Mè thái

Kiểu vải thể thao phổ biến, bề mặt thoáng và ổn định cho đơn đội số lượng nhiều.

Đơn đồng phục số lượng lớn cần phương án dễ mặc, dễ đồng bộ.
BềnDễ đồng bộThể thao

Cách chọn size cho đội

  1. Gửi chiều cao và cân nặng của từng thành viên.
  2. Cho biết mong muốn mặc gọn, vừa người hay rộng thoải mái.
  3. Đối chiếu bảng size với đúng kiểu áo trước khi sản xuất.
  4. Gửi danh sách tên, số áo và size theo từng người để hạn chế nhầm lẫn.

Lưu ý: form và thông số có thể khác theo kiểu áo. Hãy xác nhận bảng size của đúng mẫu trước khi chốt đơn.

Hướng dẫn chọn size

(Bảng size Châu Á)

Bảng size nam

SizeSMLXL2XL3XL4,5,6XL
Cân nặng (kg)45 - 5353 - 6060 - 6868 - 7474 - 8080 - 8686 - 120
Chiều cao (m)1.45 - 1.601.60 - 1.651.65 - 1.701.70 - 1.751.75 - 1.801.80 - 1.851.80 - 1.85
Chiều rộng đo ở chân ngực46 cm48 cm50 cm52 cm54 cm56 cm58 cm
Chiều dài áo62 cm64 cm66 cm68 cm70 cm72 cm72 cm

Bảng size nữ

SizeSMLXL2XL3XL4,5,6XL
Cân nặng (kg)40 - 4545 - 5050 - 5555 - 6060 - 6565 - 7070 - 100
Chiều cao (m)1.50 - 1.551.55 - 1.601.57 - 1.621.60 - 1.651.62 - 1.681.64 - 1.701.64 - 1.70
Chiều rộng đo ở chân ngực42 cm44 cm46 cm48 cm50 cm52 cm54 cm
Chiều dài áo56 cm58 cm60 cm62 cm64 cm66 cm66 cm

Bảng size trẻ em

Size135791113
Cân nặng (kg)8 - 1010 - 1515 - 2020 - 2525 - 3030 - 3535 - 40
Tuổi<= 2 tuổi<= 3 tuổi<= 5 tuổi<= 7 tuổi<= 9 tuổi<= 11 tuổi<= 13 tuổi

Gửi danh sách size qua Zalo

Nếu đội có nhiều thể trạng khác nhau, gửi danh sách theo tên từng người để được rà lại trước khi sản xuất.

Gửi danh sách size

Gửi logo, màu đội và số lượng. MayaoCauLong sẽ tư vấn hướng áo phù hợp.

Thiết kế theo yêu cầu được hỗ trợ miễn phí trước khi sản xuất để đội dễ duyệt mẫu.

Nhận tư vấn
Gọi ngayNhận báo giá